Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo điểm nổi bật
Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo là mẫu xe tải nhẹ được ra đời vào cuối năm 2017 do nhà máy ô tô Chiến Thắng lắp ráp và sản xuất với công nghệ đạt tiêu chuẩn Châu Âu, tất cả linh kiện Cầu Máy Hộp xe được sản xuất bởi tập đoàn Pike Yancheng.
Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo với thiết kế chuẩn phong cách Châu Âu, kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn, có khả năng hoạt động linh động được trong những cung đường nhỏ hẹp ở nội thị, đường cấm mà các dòng xe tải khác không vào được. Hoặc có thể di chuyển êm ái nhẹ nhàng ở các cung đường nông thôn nhỏ, ngoằn nghèo mà không gặp bất cứ trở ngại gì.

Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo THÙNG LỬNG

Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo THÙNG KHUNG MUI

Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo THÙNG KÍN
Ngoại thất Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo

Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo sở hữu trong mình một kiểu dáng thanh lịch như một chiếc xe du lịch, tuy thiết kế nhỏ gọn nhưng rất chắc chắn và bền bỉ nhờ khung gầm chassi được gia cường cứng cáp tăng khả năng chịu tải tốt. Mặt ga lăng xe được thiết kế sang trọng với các chi tiết được gia cường một cách tỉ mỉ, chắc chắn.

Đèn xi nhan Halogen cho góc sáng rộng tạo sự an toàn khi di chuyển. Kết hợp giữa đèn Bi Xenon cho khả năng chiếu sáng tốt và đèn sương mù cho góc sáng rộng, hỗ trợ việc quan sát được tốt hơn trong điều kiện thời tiết xấu.

Với ưu thế bản lớn, góc rộng, bao quát được tầm nhìn phía sau giúp cho người lái quan sát tốt khi vận hành. Mặt gương thiết kế tinh tế cùng khả năng điều chỉnh đa chiều, giúp cho người sự dụng có thể tuỳ chỉnh để có thị trường quan sát tốt nhất khi lái xe.
Nội thất Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo

Không gian nội thất khoang cabin Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo thật là rộng rãi, sang trọng. Ghế lái được bọc da, ngồi rất êm và ôm, có thể điều chỉnh lên xuống sao cho phù hợp với thể hình từng người để có được tư thái lái xe thoải mái nhất.

Tay lái của Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo là vô lăng ba chấu có trợ lực lái điện EPS, giúp cho người điều khiển có cảm giác lái và vận hành xe êm ái, nhẹ nhàng. Hỗ trợ cho lái xe làm chủ chiếc xe dễ dàng an toàn và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo có kính điện tiện nghi, nên lái xe KenBo sẽ không cần phải quay tay mới hạ được kính, mà tất cả chỉ cần ấn nút điều khiển cửa xe bên tay trái.

Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo được trang bị chìa khoá xe tự động có thể khoá cửa xe dễ dàng bất cứ đâu. Và lái xe khi lên xuống thì chỉ cần bấm nút điều khiển là cửa sẽ tự động đóng hoặc mở.

Xe trang bị hệ thống âm thanh giải trí MP3 radio AM/FM, kết nối USB cho người sử dụng. Cho phép người dùng trang bị thêm thiết bị android để xem phim, nghe nhạc mọi lúc, mọi nơi.

Hệ thống điều hòa hai chiều trang bị theo xe sẽ làm cho lái xe luôn cảm thấy mát mẻ, sảng khoái, cabin sẽ luôn được giữ gìn sạch sẽ, và thoải mái hơn khi vận hành trên đường.
Vận hành Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo

Động cơ hiện đại tiên tiến tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với công suất lớn đã mang đến sức mạnh vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ hơn khi xe vận hành. Giúp hiệu suất kinh tế tốt hơn cho người dùng.

Hệ thống khung gầm được làm bằng thép dập nguyên khối, được xử lý qua dây truyền sơn điện ly cực âm khô lo bị rỉ sét. Chassis được gia cố dày hơn gấp đôi, giúp tăng cường thêm độ cứng của khung gầm, nâng cao ưu thế năng lực vận chuyển.

– Thùng Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo sử dụng tấm thép gia cường chịu lực cao và trải qua công nghệ sơn điện ly cực âm không bị gỉ sét, nước sơn luôn bóng, bền và đẹp. Với thiết kế mở bửng toàn bộ ra các phía thuận tiện cho việc lên xuống hàng hóa một cách dễ dàng nhất.
Thông số kỹ thuật Giá xe tải thùng bạt 1 tấn kenbo
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 1110 |
| Phân bố : - Cầu trước (Kg) | 540 |
| - Cầu sau (Kg) | 570 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 995 |
| Số người cho phép chở | 2 |
| Trọng lượng toàn bộ :(Kg) | 2235 |
| Kích thước xe : D x R x C (mm) | 4650 x 1630 x 1920 |
| Kích thước lòng thùng hàng (mm) | 2600 x 1500 x 365/--- |
| Khoảng cách trục (mm) | 2800 |
| Vết bánh xe trước / sau (mm) | 1280/1330 |
| Số trục : | 2 |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu : | Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | BJ413A |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích (cm3) | 1342 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 69 kW/ 6000 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/---/---/--- |
| Lốp trước / sau: | 5.50 - 13 /5.50 - 13 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện |
| Ghi chú: | Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 1345 |
| Phân bố : - Cầu trước (Kg) | 545 |
| - Cầu sau (Kg) | 800 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 900 |
| Số người cho phép chở | 2 |
| Trọng lượng toàn bộ :(Kg) | 2375 |
| Kích thước xe : D x R x C (mm) | 4700 x 1670 x 2320 |
| Kích thước lòng thùng hàng (mm) | 2630 x 1530 x 925/1470 |
| Khoảng cách trục (mm) | 2800 |
| Vết bánh xe trước / sau (mm) | 1280/1330 |
| Số trục : | 2 |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu : | Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | BJ413A |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích (cm3) | 1342 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 69 kW/ 6000 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/---/---/--- |
| Lốp trước / sau: | 5.50 - 13 /5.50 - 13 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện |
| Ghi chú: | Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 1320 |
| Phân bố : - Cầu trước (Kg) | 550 |
| - Cầu sau (Kg) | 770 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 945 |
| Số người cho phép chở | 2 |
| Trọng lượng toàn bộ :(Kg) | 2395 |
| Kích thước xe : D x R x C (mm) | 4700 x 1670 x 2300 |
| Kích thước lòng thùng hàng (mm) | 2610 x 1540 x 1450/--- |
| Khoảng cách trục (mm) | 2800 |
| Vết bánh xe trước / sau (mm) | 1280/1330 |
| Số trục : | 2 |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu : | Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | BJ413A |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích (cm3) | 1342 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 69 kW/ 6000 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/---/---/--- |
| Lốp trước / sau: | 5.50 - 13 /5.50 - 13 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện |
| Ghi chú: | Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá |
DỊCH VỤ
Với uy tín của mình, Công ty Ô Tô Á Châu là đơn vị được đông đảo khách hàng lựa chọn khi có nhu cầu mua xe ben. Khi đến với công ty, khách hàng sẽ được hưởng những lợi ích như sau:

Uy tín hàng đầu
“Chữ tín luôn được đặt hàng đầu”. Trong quá trình xây dựng thương hiệu, Ô Tô Á Châu lấy uy tín làm kim chỉ nam để hoạt động và phát triển, cung cấp các dòng xe chính hãng với chất lượng tốt nhất.

Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp
Đội ngũ nhân viên tâm huyết với nghề, được đào tạo chuyên nghiệp, bài bản về chuyên môn, tư vấn nhiệt tình, chăm sóc chu đáo, tạo cảm giác thoải mái nhất cho mọi khách hàng.

Giá bán cạnh tranh nhất thị trường
Giá cả sản phẩm hợp lý cùng các chương trình khuyến mãi ưu đãi hấp dẫn nhất. Bên cạnh đó còn có các dịch vụ hậu mãi bảo hành sửa chữa chu đáo với đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao

Hỗ trợ giao xe nhanh, tận nơi
Dù ở xa hay gần, khách hàng không phải lo lắng bất cứ điều gì bởi khi mua xe tại Ô Tô Á Châu, chúng tôi sẽ giao xe tận nơi, nhanh chóng đúng thời hạn theo yêu cầu của quý khách.

Hỗ trợ trả góp, thủ tục nhanh
Hỗ trợ khách hàng mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 6 năm, lãi tính theo dư nợ giảm dần. Đảm bảo thủ tục đơn giản, nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng.
Xe có sẵn, lái trải nghiệm
Showroom trưng bày các mẫu xe có sẵn, giúp khách hàng tham quan và trải nghiệm thực tế để có cái nhìn chân thật hơn từ đó đưa ra lựa chọn dòng xe phù hợp nhất.
Quý khách hàng có nhu cầu mua xe ben vui lòng liên hệ tới số hotline để được tư vấn và báo giá. Sự tin tưởng và đồng hành của quý khách hàng là động lực lớn lao để đội ngũ nhân viên Ô Tô Á Châu nỗ lực và hoàn thiện hơn nữa. Rất hân hạnh được đón tiếp quý khách hàng!
LIÊN HỆ
- Tư vấn và hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
- Cam kết giá tốt nhất thị trường
- Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung – số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói “Chìa khóa trao tay”.
- Xe có sẳn, đủ màu, giao xe ngay
Liên hệ
Tư vấn miễn phí và báo giá xe tốt nhất



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.